112 TỪ VỪNG CHUYÊN NGHÀNH CƠ KHÍ KHÔNG THỂ BỎ QUA

Ngày cập nhật: 30/09/2020

Đối với những người học tập và làm việc trong ngành cơ khí, việc thường xuyên tiếp xúc với các thuật ngữ chuyên ngành bằng tiếng Anh là điều khó tránh khỏi. Vì vậy, việc nắm vững và trau dồi từ vựng chuyên ngành sẽ giúp quá trình đọc tài liệu, tra cứu thông số và trao đổi công việc trở nên thuận tiện, chính xác hơn.

Trong bài viết này, CNC Ánh Kim tổng hợp 112 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cơ khí thường gặp trong gia công chính xác, bao gồm các thuật ngữ về gia công cắt gọt, dao tiện, máy tiện, dao phay và hình học dao để bạn dễ dàng tham khảo và tra cứu khi cần.

Từ vựng cơ bản trong gia công cơ khí

  1. Workpiece: Phôi, chi tiết gia công
  2. Cutting tool / Tool: Dụng cụ cắt, dao cắt
  3. Chip: Phoi
  4. Cutting speed: Tốc độ cắt
  5. Spindle speed: Tốc độ trục chính
  6. Feed rate: Lượng chạy dao, tốc độ tiến dao
  7. Depth of cut: Chiều sâu cắt
  8. Cutting force: Lực cắt
  9. Cutting fluid / Coolant: Dung dịch cắt gọt / dung dịch làm mát, tưới nguội
  10. Machined surface: Bề mặt đã gia công
  11. Built-up edge (BUE): Lẹo dao, vật liệu bám trên lưỡi cắt
  12. Tool life: Tuổi thọ dao
  13. Cross feed: Chạy dao ngang
  14. Longitudinal feed: Chạy dao dọc

Từ vựng về hình học dao cắt

  1. Main tool angles / Principal tool angles: Các góc hình học chính của dao
  2. Rake face: Mặt trước của dao
  3. Flank face: Mặt sau của dao
  4. Main flank / Principal flank: Mặt sau chính
  5. Auxiliary flank: Mặt sau phụ
  6. Main cutting edge / Principal cutting edge: Lưỡi cắt chính
  7. Auxiliary cutting edge / Minor cutting edge: Lưỡi cắt phụ
  8. Tool nose: Mũi dao
  9. Nose radius: Bán kính mũi dao
  10. Rake angle: Góc trước
  11. Clearance angle: Góc sau
  12. Wedge angle (Lip angle): Góc sắc
  13. Auxiliary clearance angle: Góc sau phụ
  14. Entering angle / Principal cutting edge angle: Góc nghiêng chính
  15. Auxiliary cutting edge angle: Góc nghiêng phụ
  16. Tool included angle / Nose angle: Góc mũi dao

Từ vựng về các loại dao tiện

  1. Facing tool: Dao tiện mặt đầu
  2. Roughing turning tool: Dao tiện thô
  3. Finishing turning tool: Dao tiện tinh
  4. Pointed turning tool: Dao tiện đầu nhọn
  5. Broad turning tool: Dao tiện bản rộng, dao tiện mũi rộng
  6. Left-hand / Right-hand turning tool: Dao tiện trái / dao tiện phải
  7. Straight turning tool: Dao tiện thẳng
  8. Parting tool / Cut-off tool: Dao tiện cắt đứt
  9. Threading tool: Dao tiện ren
  10. Chamfering tool: Dao vát mép
  11. Boring tool: Dao tiện lỗ
  12. Profile turning tool / Form turning tool: Dao tiện biên dạng, dao tiện định hình

Từ vựng về các bộ phận và phụ kiện máy tiện

  1. Lathe bed: Băng máy tiện
  2. Carriage: Cụm bàn xe dao
  3. Saddle: Yên máy, bàn trượt dọc
  4. Cross slide: Bàn trượt ngang
  5. Compound slide / Compound rest: Bàn trượt trên, bàn trượt xoay
  6. Tool post: Đài dao
  7. Tool holder: Cán dao, giá giữ dao
  8. Headstock: Ụ trước
  9. Tailstock: Ụ sau
  10. Speed gearbox: Hộp tốc độ
  11. Feed gearbox: Hộp chạy dao
  12. Lead screw: Trục vít me
  13. Feed shaft: Trục chạy dao
  14. Main spindle: Trục chính
  15. Chuck: Mâm cặp
  16. Three-jaw chuck: Mâm cặp 3 chấu
  17. Four-jaw chuck: Mâm cặp 4 chấu
  18. Jaw: Chấu kẹp
  19. Steady rest: Luy-nét cố định, giá đỡ cố định
  20. Follower rest: Luy-nét di động, giá đỡ di động
  21. Handwheel: Tay quay
  22. Lathe center: Mũi tâm máy tiện
  23. Dead center: Mũi tâm tĩnh, mũi tâm cố định
  24. Revolving center / Rotating center: Mũi tâm quay
  25. Dog plate / Drive plate: Mâm dẫn tốc, mâm tốc
  26. Lathe dog: Tốc tiện
  27. Bent-tail dog: Tốc chuôi cong
  28. Faceplate: Mâm phẳng, mâm hoa máy tiện

Từ vựng về các loại máy tiện

  1. CNC lathe: Máy tiện CNC
  2. Turning center: Trung tâm tiện CNC
  3. Engine lathe: Máy tiện vạn năng, máy tiện ren vít
  4. Bench lathe: Máy tiện để bàn
  5. Automatic lathe: Máy tiện tự động
  6. Semi-automatic lathe: Máy tiện bán tự động
  7. Turret lathe: Máy tiện turret, máy tiện rơ-vôn-ve
  8. Turret: Đầu turret, đầu rơ-vôn-ve
  9. Multi-spindle lathe: Máy tiện nhiều trục chính
  10. Multi-tool lathe / Multicut lathe: Máy tiện nhiều dao
  11. Precision lathe: Máy tiện chính xác
  12. Copying lathe: Máy tiện chép hình
  13. Profile-turning lathe: Máy tiện định hình, máy tiện chép biên dạng
  14. Camshaft lathe: Máy tiện trục cam
  15. Facing lathe: Máy tiện mặt đầu
  16. Cut-off lathe: Máy tiện chuyên cắt đứt
  17. Relieving lathe / Back-off lathe: Máy tiện hớt lưng
  18. Thread-cutting lathe / Screw-cutting lathe: Máy tiện ren
  19. Vertical lathe / Vertical turning lathe (VTL): Máy tiện đứng
  20. Wood lathe: Máy tiện gỗ

Từ vựng về dao phay

  1. Milling cutter: Dao phay
  2. End mill: Dao phay ngón
  3. Ball nose end mill: Dao phay cầu
  4. Face milling cutter / Face mill: Dao phay mặt đầu
  5. Cylindrical milling cutter / Plain milling cutter / Slab mill: Dao phay trụ
  6. Disc milling cutter: Dao phay đĩa
  7. Slot milling cutter: Dao phay rãnh
  8. Keyseat cutter / Keyseat milling cutter: Dao phay rãnh then
  9. T-slot cutter: Dao phay rãnh chữ T
  10. Dovetail milling cutter: Dao phay rãnh đuôi én
  11. Angle milling cutter: Dao phay góc
  12. Single-angle milling cutter: Dao phay góc đơn
  13. Slitting saw / Circular saw: Dao phay cắt đứt, dao phay cưa
  14. Gang milling cutter: Dao phay tổ hợp, bộ dao phay tổ hợp
  15. Helical-tooth milling cutter: Dao phay răng xoắn
  16. Right-hand helical milling cutter: Dao phay răng xoắn phải
  17. Staggered-tooth milling cutter: Dao phay răng so le
  18. Inserted blade / Replaceable blade: Lưỡi cắt lắp ghép, lưỡi cắt thay thế
  19. Inserted-blade milling cutter: Dao phay lắp lưỡi, dao phay gắn mảnh cắt
  20. Form-relieved cutter: Dao phay hớt lưng, dao phay định hình hớt lưng
  21. Side-and-face milling cutter / Three-side milling cutter: Dao phay đĩa ba mặt cắt
  22. Two-flute end mill / Two-lipped end mill: Dao phay ngón 2 me

Lưu ý: Một số thuật ngữ cơ khí có thể được dịch hoặc sử dụng khác nhau tùy theo ngữ cảnh, loại máy, nguyên công và tài liệu của từng hãng. Khi tra cứu, nên kết hợp thuật ngữ với hình ảnh, thông số kỹ thuật và nội dung liên quan để hiểu chính xác ý nghĩa.

Trên đây là 112 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cơ khí thường gặp trong gia công CNC, từ các thuật ngữ cơ bản đến dao tiện, máy tiện và dao phay. Hy vọng danh sách này giúp bạn thuận tiện hơn khi đọc catalogue, bản vẽ và tài liệu kỹ thuật.

Nếu có nhu cầu tìm hiểu hoặc lựa chọn dao cụ CNC phù hợp với từng vật liệu và nguyên công, bạn có thể tham khảo các sản phẩm tại CNC Ánh Kim hoặc liên hệ để được hỗ trợ tư vấn kỹ thuật.

 

CÔNG TY CỔ PHẦN TM - DV - SX CNC ÁNH KIM
Công ty Cổ Phần Thương Mại, Dịch Vụ, Sản Xuất CNC Ánh Kim được thành lập ngày 24/04/2013 khi thị trường ngành cơ khí phát triển vượt bậc, đặc biệt là ngành sản xuất cơ khí và xây dựng.

Để lại bình luận

Thông tin của bạn được bảo mật tuyệt đối.

Sản phẩm liên quan

Bài viết liên quan

Tìm hiểu những bộ phận chính của máy CNC

Tìm hiểu những bộ phận chính của máy CNC

Khi tìm hiểu để mua một máy công cụ cho xưởng sản xuất, thì việc nắm được cấu tạo của máy là một điều quan trọng để lựa chọn một cách phù hợp loại máy đáp ứng được yêu cầu. Đây là cách để bạn đảm bảo thực hiện một cách chính xác cho sự […]

CNC Ánh Kim – Địa chỉ cung cấp dụng cụ cắt gọt CNC chất lượng uy tín

CNC Ánh Kim – Địa chỉ cung cấp dụng cụ cắt gọt CNC chất lượng uy tín

Hiện nay trên thị trường có nhiều nhà cung cấp dụng cụ cắt gọt CNC bạn băn khoăn không biết lựa chọn nhà cung cấp nào đảm bảo chất lượng và giá cả hợp lý. Đến với CNC Ánh Kim bạn sẽ yên tâm tuyêt đối từ chất lượng đến giá cả sản phẩm và […]

7 dụng cụ đo kiểm cơ khí phổ biến và công dụng chi tiết

7 dụng cụ đo kiểm cơ khí phổ biến và công dụng chi tiết

Trong gia công cơ khí chính xác, kiểm tra kích thước và sai số là bước quan trọng để đảm bảo chi tiết sau gia công đáp ứng đúng yêu cầu kỹ thuật. Các dụng cụ đo kiểm cơ khí như thước cặp, panme, đồng hồ so hay dưỡng kiểm giúp người vận hành đánh […]

Dao phay nhôm hợp kim là gì? Các vấn đề liên quan đến gia công nhôm và hợp kim nhôm

Dao phay nhôm hợp kim là gì? Các vấn đề liên quan đến gia công nhôm và hợp kim nhôm

Dao phay nhôm hợp kim được định nghĩa là dao chuyên chạy vật liệu gia công nhôm làm từ vật liệu carbide – hợp kim cứng gồm kim loại và cacbon. Giới thiệu về cơ tính của nhôm Nhôm là vật liệu có độ bền và độ cứng thấp, dẫn nhiệt tốt, vật liệu dễ […]