Dao phay cầu hợp kim 2 me, HRC55 DIAK gia công đa vật liệu 2AKB – CNC Ánh Kim

Mã sản phẩm: 2KB | Thương hiệu: Diak tools

152.000 – 13.538.000

Dao phay cầu 2 me 55HRC là dòng dao chuyên dùng cho gia công biên dạng 3D, khuôn mẫu và các chi tiết có bề mặt cong phức tạp. Thiết kế đầu cầu (ball nose) giúp tạo ra bề mặt mịn, độ bóng cao, phù hợp cho các công đoạn phay tinh yêu cầu độ chính xác.

Sản phẩm thuộc thương hiệu DIAK – CNC Ánh Kim, cung cấp giải pháp cắt gọt ổn định cho gia công kim loại phổ thông.

Đường kính lưỡi cắt:
Dao phay cầu 2F:
Khuyến mãi được áp dụng
Frame Giảm giá phí ship 50k cho đơn hàng từ 1.000.000đ
Frame-1 Giảm 100.000đ cho đơn hàng đầu tiên

Mô tả sản phẩm

Dao phay cầu 2 me 55HRC là dòng dao chuyên dùng cho gia công biên dạng 3D, khuôn mẫu và các chi tiết có bề mặt cong phức tạp. Thiết kế đầu cầu (ball nose) giúp tạo ra bề mặt mịn, độ bóng cao, phù hợp cho các công đoạn phay tinh yêu cầu độ chính xác.

Sản phẩm thuộc thương hiệu DIAK – CNC Ánh Kim, cung cấp giải pháp cắt gọt ổn định cho gia công kim loại phổ thông.

Thông tin chung

  • Loại dao: Dao phay cầu (Ball Nose End Mill)
  • Số me cắt: 2 me (2F)
  • Độ cứng: 55HRC
  • Lớp phủ: Không phủ (Uncoated)
  • Góc xoắn: 30°
  • Vật liệu: Hợp kim cứng (Carbide)
  • Thương hiệu: DIAK

Đặc điểm nổi bật

  • Thiết kế đầu cầu (Ball Nose): Gia công biên dạng 3D, bề mặt cong, khuôn mẫu và chi tiết phức tạp
  • Độ bóng bề mặt cao: Phù hợp phay tinh, tạo bề mặt mịn và đồng đều
  • 2 me cắt: Thoát phoi tốt, giảm kẹt phoi, tối ưu cho gia công tinh và vật liệu mềm
  • Góc xoắn 30°: Cân bằng độ bền và khả năng thoát phoi, vận hành ổn định
  • Độ cứng 55HRC: Gia công thép thường, inox mỏng và kim loại phổ thông
  • Lưỡi cắt chính xác: Giảm rung động, nâng cao độ ổn định và chất lượng bề mặt

Ứng dụng

  • Gia công biên dạng 3D: Phay bề mặt cong, chi tiết phức tạp, khuôn mẫu
  • Phay tinh bề mặt: Tạo độ bóng cao, hoàn thiện chi tiết chính xác
  • Gia công kim loại phổ thông: Phù hợp nhôm, thép thường và inox mỏng
  • Gia công khuôn mẫu: Ứng dụng trong khuôn ép, khuôn nhựa, chi tiết kỹ thuật
  • Sử dụng đa dạng máy CNC: Phù hợp CNC mini và CNC công nghiệp 

Thông số kỹ thuật

STT

Quy cách

D (mm)

Lc (mm)

d (mm)

L (mm)

Số me

1

D1x3xd4x50L-2F

1

3

4

50

2

2

D2x6xd4x50L-2F

2

6

4

50

2

3

D3x9xd3x50L-2F

3

9

3

50

2

4

D4x12xd4x50L-2F

4

12

4

50

2

5

D4x16xd4x75L-2F

4

16

4

75

2

6

D4x20xd4x100L-2F

4

20

4

100

2

7

D6x18xd6x50L-2F

6

18

6

50

2

8

D6x25xd6x75L-2F

6

25

6

75

2

9

D6x30xd6x100L-2F

6

30

6

100

2

10

D8x24xd8x60L-2F

8

24

8

60

2

11

D8x30xd8x75L-2F

8

30

8

75

2

12

D8x35xd8x100L-2F

8

35

8

100

2

13

D10x30xd10x75L-2F

10

30

10

75

2

14

D10x40xd10x100L-2F

10

40

10

100

2

15

D12x35xd12x75L-2F

12

35

12

75

2

16

D12x45xd12x100L-2F

12

45

12

100

2

17

D14x45xd14x100L-2F

14

45

14

100

2

18

D16x45xd16x100L-2F

16

45

16

100

2

19

D18x45xd18x100L-2F

18

45

18

100

2

20

D20x45xd20x100L-2F

20

45

20

100

2

21

D6x45xd6x150L-2F

6

45

6

150

2

22

D8x50xd8x150L-2F

8

50

8

150

2

23

D10x55xd10x150L-2F

10

55

10

150

2

24

D12x55xd12x150L-2F

12

55

12

150

2

25

D14x70xd14x150L-2F

14

70

14

150

2

26

D16x80xd16x150L-2F

16

80

16

150

2

27

D18x80xd18x150L-2F

18

80

18

150

2

28

D20x80xd20x150L-2F

20

80

20

150

2

29

D22xd20x100L-2F

22

 

20

100

2

30

D25xd25x100L-2F

25

 

25

100

2

31

D25xd25x150L-2F

25

 

25

150

2

32

D6xd6x200L-2F

6

 

6

200

2

33

D8xd8x200L-2F

8

 

8

200

2

34

D10xd10x200L-2F

10

 

10

200

2

35

D12xd12x200L-2F

12

 

12

200

2

36

D14xd14x200L-2F

14

 

14

200

2

37

D16xd16x200L-2F

16

 

16

200

2

38

D20xd20x200L-2F

20

 

20

200

2

Giải thích thông số

  • D: Đường kính lưỡi cắt
  • Chiều dài cắt: phần cắt thực tế
  • d: Đường kính chuôi
  • L: Tổng chiều dài dao
  • 2F: 2 me cắt

Lưu ý sử dụng

  • Nên lựa chọn tốc độ cắt và bước tiến phù hợp với từng loại vật liệu để đảm bảo tuổi thọ dao và chất lượng bề mặt gia công.
  • Do dao không có lớp phủ, cần hạn chế sử dụng trong điều kiện tải nặng hoặc gia công vật liệu quá cứng.
  • Ưu tiên sử dụng cho phay tinh hoặc bán tinh để đạt hiệu quả tốt nhất.

Thương hiệu CNC Ánh Kim Group 

CNC Ánh Kim chuyên cung cấp dụng cụ cắt gọt CNC và vật tư cơ khí công nghiệp. Với nhiều năm kinh nghiệm, công ty đã xây dựng được uy tín vững chắc trên thị trường, trở thành đối tác tin cậy của nhiều doanh nghiệp trong ngành cơ khí chính xác và sản xuất công nghiệp nặng.

Trong đó, chúng tôi tự hào là nhà phân phối chính thức độc quyền của DIAK, thương hiệu chuyên sản xuất dụng cụ cắt gọt CNC chất lượng cao theo tiêu chuẩn quốc tế, nổi bật với các dòng dao phay, dao tiện và insert có độ bền cao, hiệu suất ổn định và khả năng gia công chính xác trên nhiều vật liệu như thép, inox,…

Sản phẩm liên quan

Dao phay cầu 2 me 55HRC là dòng dao chuyên dùng cho gia công biên dạng 3D, khuôn mẫu và các chi tiết có bề mặt cong phức tạp. Thiết kế đầu cầu (ball nose) giúp tạo ra bề mặt mịn, độ bóng cao, phù hợp cho các công đoạn phay tinh yêu cầu độ chính xác.

Sản phẩm thuộc thương hiệu DIAK – CNC Ánh Kim, cung cấp giải pháp cắt gọt ổn định cho gia công kim loại phổ thông.

Thông tin chung

  • Loại dao: Dao phay cầu (Ball Nose End Mill)
  • Số me cắt: 2 me (2F)
  • Độ cứng: 55HRC
  • Lớp phủ: Không phủ (Uncoated)
  • Góc xoắn: 30°
  • Vật liệu: Hợp kim cứng (Carbide)
  • Thương hiệu: DIAK

Đặc điểm nổi bật

  • Thiết kế đầu cầu (Ball Nose): Gia công biên dạng 3D, bề mặt cong, khuôn mẫu và chi tiết phức tạp
  • Độ bóng bề mặt cao: Phù hợp phay tinh, tạo bề mặt mịn và đồng đều
  • 2 me cắt: Thoát phoi tốt, giảm kẹt phoi, tối ưu cho gia công tinh và vật liệu mềm
  • Góc xoắn 30°: Cân bằng độ bền và khả năng thoát phoi, vận hành ổn định
  • Độ cứng 55HRC: Gia công thép thường, inox mỏng và kim loại phổ thông
  • Lưỡi cắt chính xác: Giảm rung động, nâng cao độ ổn định và chất lượng bề mặt

Ứng dụng

  • Gia công biên dạng 3D: Phay bề mặt cong, chi tiết phức tạp, khuôn mẫu
  • Phay tinh bề mặt: Tạo độ bóng cao, hoàn thiện chi tiết chính xác
  • Gia công kim loại phổ thông: Phù hợp nhôm, thép thường và inox mỏng
  • Gia công khuôn mẫu: Ứng dụng trong khuôn ép, khuôn nhựa, chi tiết kỹ thuật
  • Sử dụng đa dạng máy CNC: Phù hợp CNC mini và CNC công nghiệp 

Thông số kỹ thuật

STT

Quy cách

D (mm)

Lc (mm)

d (mm)

L (mm)

Số me

1

D1x3xd4x50L-2F

1

3

4

50

2

2

D2x6xd4x50L-2F

2

6

4

50

2

3

D3x9xd3x50L-2F

3

9

3

50

2

4

D4x12xd4x50L-2F

4

12

4

50

2

5

D4x16xd4x75L-2F

4

16

4

75

2

6

D4x20xd4x100L-2F

4

20

4

100

2

7

D6x18xd6x50L-2F

6

18

6

50

2

8

D6x25xd6x75L-2F

6

25

6

75

2

9

D6x30xd6x100L-2F

6

30

6

100

2

10

D8x24xd8x60L-2F

8

24

8

60

2

11

D8x30xd8x75L-2F

8

30

8

75

2

12

D8x35xd8x100L-2F

8

35

8

100

2

13

D10x30xd10x75L-2F

10

30

10

75

2

14

D10x40xd10x100L-2F

10

40

10

100

2

15

D12x35xd12x75L-2F

12

35

12

75

2

16

D12x45xd12x100L-2F

12

45

12

100

2

17

D14x45xd14x100L-2F

14

45

14

100

2

18

D16x45xd16x100L-2F

16

45

16

100

2

19

D18x45xd18x100L-2F

18

45

18

100

2

20

D20x45xd20x100L-2F

20

45

20

100

2

21

D6x45xd6x150L-2F

6

45

6

150

2

22

D8x50xd8x150L-2F

8

50

8

150

2

23

D10x55xd10x150L-2F

10

55

10

150

2

24

D12x55xd12x150L-2F

12

55

12

150

2

25

D14x70xd14x150L-2F

14

70

14

150

2

26

D16x80xd16x150L-2F

16

80

16

150

2

27

D18x80xd18x150L-2F

18

80

18

150

2

28

D20x80xd20x150L-2F

20

80

20

150

2

29

D22xd20x100L-2F

22

 

20

100

2

30

D25xd25x100L-2F

25

 

25

100

2

31

D25xd25x150L-2F

25

 

25

150

2

32

D6xd6x200L-2F

6

 

6

200

2

33

D8xd8x200L-2F

8

 

8

200

2

34

D10xd10x200L-2F

10

 

10

200

2

35

D12xd12x200L-2F

12

 

12

200

2

36

D14xd14x200L-2F

14

 

14

200

2

37

D16xd16x200L-2F

16

 

16

200

2

38

D20xd20x200L-2F

20

 

20

200

2

Giải thích thông số

  • D: Đường kính lưỡi cắt
  • Chiều dài cắt: phần cắt thực tế
  • d: Đường kính chuôi
  • L: Tổng chiều dài dao
  • 2F: 2 me cắt

Lưu ý sử dụng

  • Nên lựa chọn tốc độ cắt và bước tiến phù hợp với từng loại vật liệu để đảm bảo tuổi thọ dao và chất lượng bề mặt gia công.
  • Do dao không có lớp phủ, cần hạn chế sử dụng trong điều kiện tải nặng hoặc gia công vật liệu quá cứng.
  • Ưu tiên sử dụng cho phay tinh hoặc bán tinh để đạt hiệu quả tốt nhất.

Thương hiệu CNC Ánh Kim Group 

CNC Ánh Kim chuyên cung cấp dụng cụ cắt gọt CNC và vật tư cơ khí công nghiệp. Với nhiều năm kinh nghiệm, công ty đã xây dựng được uy tín vững chắc trên thị trường, trở thành đối tác tin cậy của nhiều doanh nghiệp trong ngành cơ khí chính xác và sản xuất công nghiệp nặng.

Trong đó, chúng tôi tự hào là nhà phân phối chính thức độc quyền của DIAK, thương hiệu chuyên sản xuất dụng cụ cắt gọt CNC chất lượng cao theo tiêu chuẩn quốc tế, nổi bật với các dòng dao phay, dao tiện và insert có độ bền cao, hiệu suất ổn định và khả năng gia công chính xác trên nhiều vật liệu như thép, inox,…

Thông tin bổ sung

Cân nặng Không áp dụng
Đường kính lưỡi cắt

D1-D5, D6-D8, D10-D12, D14-D16, D18-D20

Dao phay cầu 2F

D10xR5x20xd10x100L-2F, D10xR5x20xd10x150L-2F, D10xR5x20xd10x200L-2F, D10xR5x20xd10x75L-2F, D12xR6x24xd12x100Lx2F, D12xR6x24xd12x150L-2F, D12xR6x24xd12x200L-2F, D12xR6x24xd12x75Lx2F, D14xR7x28xd14x100L-2F, D14xR7x28xd14x150L-2F, D14xR7x28xd14x200L-2F, D16xR8x32xd16x100L-2F, D16xR8x32xd16x150L-2F, D16xR8x32xd16x200L-2F, D18xR9x36xd18x100L-2F, D18xR9x36xd18x150L-2F, D1xR0.5x2xd4x50L, D1xR0.5x2xd4x50L-2F, D20x10x40xd20x100L-2F, D20x10x40xd20x150L-2F, D20xR10x40xd20x200L-2F, D2xR1x4xd2x50L-2F, D3xR1.5x6xd3x50L-2F, D4xR2x8xd4x100L-2F, D4xR2x8xd4x50L-2F, D4xR2x8xd4x75L-2F, D5xR2.5x10xd6x50L, D6xR3x12xd6x150L-2F, D6xR3x12xd6x200L-2F, D6xR3x12xd6x50L-2F, D6xR3x12xd6x75L-2F, D8xR4x16xd8x100L-2F, D8xR4x16xd8x150L-2F, D8xR4x16xd8x200L-2F, D8xR4x16xd8x60L-2F, D8xR4x16xd8x75L-2F

Đánh giá sản phẩm

0/0

star-icon star-icon star-icon star-icon star-icon
  • 5 sao

    0 đánh giá

  • 4 sao

    0 đánh giá

  • 3 sao

    0 đánh giá

  • 2 sao

    0 đánh giá

  • 1 sao

    0 đánh giá

Đánh giá sản phẩm

Bộ lọc:

Frame 2085661792